Chọn sim đẹp theo đầu số di động

Đầu số :

QUẺ KHÍ KINH DỊCH
Quẻ 42 |:::|| Phong Lôi Ích (益 yì) Quẻ 42 |:::|| Phong Lôi Ích (益 yì) Quẻ Phong Lôi Ích, đồ hình |:::|| còn gọi là quẻ Ích (益 yi4), là quẻ thứ 42 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷) và Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風). Giải nghĩa: Ích dã. Tiến ích. Thêm được lợi, giúp dùm, tiếng dội xa, vượt lên, phóng mình tới. Hồng hộc xung tiêu chi
Xem tiếp
Quẻ 45 :::||: Trạch Địa Tụy (萃 cuì) Quẻ 45 :::||: Trạch Địa Tụy (萃 cuì) Quẻ Trạch Địa Tụy, đồ hình :::||: còn gọi là quẻ Tụy (萃 cui4), là quẻ thứ 45 của Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地) và Ngoại quái là (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤). Giải nghĩa: Tụ dã. Trưng tập. Nhóm họp, biểu tình, dồn đống, quần tụ nhau lại, kéo đến, kéo thành bầy. Long vân tế hội chi
Xem tiếp
Quẻ 23 :::::| Sơn Địa Bác (剝 bō) Quẻ Sơn Địa Bác đồ hình :::::| còn gọi là quẻ Bác (剝 bo1), là quẻ thứ 23 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地) và Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山). Giải nghĩa: Lạc dã. Tiêu điều. Đẽo gọt, lột cướp đi, không có lợi, rụng rớt, đến rồi lại đi, tản lạc, lạt lẽo nhau, xa lìa nhau, hoang vắng, buồn
Xem tiếp
Quẻ 32 :|||:: Lôi Phong Hằng (恆 héng) Quẻ Lôi Phong Hằng, đồ hình :|||:: còn gọi là quẻ Hằng (恆 heng2), là quẻ thứ 32 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風) và Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷). Giải nghĩa: Cửu dã. Trường cửu. Lâu dài, chậm chạp, đạo lâu bền như vợ chồng, kéo dài câu chuyện, thâm giao, nghĩa cố tri, xưa, cũ.
Xem tiếp
Quẻ 52 ::|::| Thuần Cấn (艮 gèn) Quẻ Thuần Cấn, đồ hình ::|::| còn gọi là quẻ Cấn (艮 gen4), là quẻ thứ 52 của Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山) và Ngoại quái là (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山). Giải nghĩa: Chỉ dã. Ngưng nghỉ. Ngăn giữ, ở, thôi, dừng lại, đậy lại, gói ghém, ngăn cấm, vừa đúng chỗ. Thủ cựu đợi thời chi tượng: giữ mức cũ đợi thời.
Xem tiếp
Quẻ 41 ||:::| Sơn Trạch Tổn (損 sǔn) Quẻ 41 ||:::| Sơn Trạch Tổn (損 sǔn) Quẻ Sơn Trạch Tổn, đồ hình ||:::| còn gọi là quẻ Tổn (損 sun3), là quẻ thứ 41 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤) và Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山). Giải nghĩa: Thất dã. Tổn hại. Hao mất, thua thiệt, bớt kém, bớt phần dưới cho phần trên là tổn hại. Phòng nhân ám
Xem tiếp
Quẻ 22 |:|::| Sơn Hỏa Bí (賁 bì) Quẻ 22 |:|::| Sơn Hỏa Bí (賁 bì) Quẻ Sơn Hỏa Bí, đồ hình |:|::| còn gọi là quẻ Bí (賁 bi4), là quẻ thứ 22 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火) và Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山). Giải nghĩa: Sức dã. Quang minh. Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng. Quang minh thông đạt chi tượng: quang minh,
Xem tiếp
Quẻ 21 |::|:| Hỏa Lôi Phệ Hạp (噬嗑 shì kè) Quẻ Hỏa Lôi Phệ Hạp, còn gọi là quẻ Phệ Hạp, đồ hình |::|:| (噬嗑 shi4 ke4), là quẻ thứ 21 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷) và Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火). Giải nghĩa: Khiết dã. Cấn hợp. Cẩu hợp, bấu víu, bấu quào, dày xéo, đay nghiến, phỏng vấn, hỏi han (học hỏi). Ủy mị bất chấn
Xem tiếp
Quẻ 18 :||::| Sơn Phong Cổ (蠱 gǔ) Quẻ Sơn Phong Cổ, đồ hình :||::| còn gọi là quẻ Cổ (蠱 gu3), là quẻ thứ 18 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風) và Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山). Giải nghĩa: Sự dã. Sự biến. Có sự không yên trong lòng, làm ngờ vực, khua, đánh, mua chuốc lấy cái hại, đánh trống, làm cho sợ sệt, sửa lại cái
Xem tiếp
Quẻ 28 :||||: Trạch Phong Đại Quá (大過 dà guò) Quẻ Trạch Phong Đại Quá, đồ hình :||||: còn gọi là quẻ Đại Quá (大過 da4 guo4), là quẻ thứ 28 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風) và Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤). Giải nghĩa: Họa dã. Cả quá. Cả quá ắt tai họa, quá mực thường, quá nhiều, giàu cương nghị ở trong. Nộn thảo kinh sương chi
Xem tiếp
Quẻ 01 |||||| Thuần Càn (乾 qián) Quẻ 01 |||||| Thuần Càn (乾 qián) Quẻ Thuần Càn đồ hình |||||| còn gọi là quẻ Càn (乾 qián), tức Trời là quẻ số 1 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là: ☰ (||| 乾 qián) Càn hay Trời (天) và Ngoại quái là: ☰ (||| 乾 qián) Càn hay Trời (天). Giải nghĩa: Kiện dã. Chính yếu. Cứng mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ. Nguyên hanh lợi trinh chi tượng: tượng vạn vật có
Xem tiếp
Quẻ 12 :::||| Thiên Địa Bĩ (否 pǐ) Quẻ Thiên Địa Bĩ đồ hình :::||| còn gọi là quẻ Bĩ (否 pỉ), là quẻ số 12 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☷ (::: 坤 kún) Khôn hay Đất (地) và Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qiàn) Càn hay Trời (天). Giải nghĩa: Tắc dã. Gián cách. Bế tắc, không thông, không tương cảm nhau, xui xẻo, dèm pha, chê bai lẫn nhau, mạnh ai nấy theo ý riêng. Thượng hạ tiếm
Xem tiếp
Quẻ 13 |:|||| Thiên Hỏa Đồng Nhân (同人 tóng rén) Quẻ Thiên Hỏa Đồng Nhân, đồ hình |:|||| còn gọi là quẻ Đồng Nhân (同人 tong2 ren2), là quẻ số 13 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火) và Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天). Giải nghĩa: Thân dã. Thân thiện. Trên dưới cùng lòng, cùng người ưa thích, cùng một bọn người. Hiệp lực đồng tâm chi tượng: tượng cùng
Xem tiếp
Quẻ 06 :|:||| Thiên Thủy Tụng (訟 sòng) Quẻ Thiên Thủy Tụng đồ hình :|:||| quẻ Thiên Thủy Tụng còn gọi là quẻ Tụng 訟 (sõng), là quẻ thứ 06 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☵ (:|: 坎 kản) Khảm hay Nước (水) và Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qiàn) Càn hay Trời (天). Giải nghĩa: Luận dã. Bất hòa. Bàn cãi, kiện tụng, bàn tính, cãi vã, tranh luận, bàn luận. Đại tiểu bất hòa chi tượng: tượng lớn nhỏ
Xem tiếp
Quẻ 31 ::|||: Trạch Sơn Hàm (咸 xián) Quẻ 31 ::|||: Trạch Sơn Hàm (咸 xián) Quẻ Trạch Sơn Hàm, đồ hình ::|||: còn gọi là quẻ Hàm (咸 xian2), là quẻ thứ 31 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山) và Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤). Giải nghĩa: Cảm dã. Thụ cảm. Cảm xúc, thọ nhận, cảm ứng, nghĩ đến, nghe thấy, xúc động. Nam nữ giao cảm chi tượng:
Xem tiếp


Bài viết nhiều người đọc
Hỗ Trợ Trực Tuyến
HÀ NỘI
01256 889 889
TP.HCM
01256 889 889
Tư vấn Phong Thủy
01256 889 889
TÌM KIẾM nâng cao
Nhập ngày tháng năm sinh thân chủ
--
Nhập giờ sinh của thân chủ
Thân chủ là:
Lọc:
 SIM PHONG THỦY CHỌN LỌC
---o0o----
SIM HỢP NỮ MỆNH MỘC
0972.66.8008 | 3,5 triệu
............
GIẢM GIÁ TRONG NGÀY
01279.555.000 | 1,5 tr
------
01279.555.111 | 1,5 tr
------
01279.555.222 | 1,5 tr
------
01279.555.333 | 1,5 tr
------
01279.555.444 | 1,5 tr
------
01279.888.666 | 9,5 tr
------
01236.444.777 | 5,5 tr
------
01252.555.666 | 5,5 tr
------
0975.333.993 | 7,5 tr
------
0925.01.9998 | 2,5 tr
------
09.2222.7773 | 2,5 tr
------
09.2767.2868 | 1,2 tr
------
092.8884.595| 1,2 tr
Hợp nữ mệnh Thuỷ
------
09.2223.2226 | 1,2 tr
------

---o0o----
CHỌN LỌC SIM HỢP TUỔI

Sim Phong Thủy giá Rẻ
đã được phân tích kỹ lưỡng
rất tốt cho người sử dụng.
Giá chỉ áp dụng cho dịp Trước Tết Giáp Ngọ
----o0o----

Sim Số Đẹp 091
----o0o----
Sim Vinaphone Số Đẹp
09.12345.860 | 7,5 triệu
Sim hợp mệnh Mộc, Nam giới
Xem Phong Thủy10/10
-------------------
Sim Số Đẹp 097
0973.6868.11 | 4,5 triệu
Sim hợp Nam mạng Thủy
Xem Phong Thủy10/10
-------------
Sim Số Đẹp VNP
0913.26.5689 | 2,5 triệu
Gọi 10 phút miễn phí
Sim hợp Nam mạng Thủy
Xem Phong Thủy10/10
-------------
Sim Số Đẹp Viettel
097.881.0123 | 2,9 triệu
Sim hợp Nam mạng Kim
Xem Phong Thủy10/10
---------------
Sim Viettel Tam Hoa giá Rẻ 
-------------------

Sim Số Đẹp Viettel
0984.22.1686 | 7,5 triệu
Sim hợp mệnh Mộc, Nữ giới
Xem Phong Thủy9,5/10
-------------------
Sim Viettel Số Đẹp
09.778866.03 | 5,5 triệu
Sim hợp mệnh Mộc, Nam - Nữ giới
Xem Phong Thủy9/10
-------------------
Sim Vinaphone Số Đẹp
0947.53.8878 | 1,5 triệu
Sim hợp mệnh Thổ, Nữ giới
Xem Phong Thủy10/10
-------------------
Sim Vina Số Đẹp
0948.22.9997 | 2,2 triệu
Sim hợp mệnh Thổ, Nữ giới
Xem Phong Thủy10/10
-------------------
Sim Vina VNP
0912.88.3336 | 3,5 triệu
Sim hợp mệnh Thổ, Nam giới
Gọi 10 phút miễn phí
Xem Phong Thủy9/10
-------------------
Sim Số Đẹp Vinaphone
0946.52.52.58 | 1,5 triệu
Sim hợp mệnh Mộc, Nữ giới
Xem Phong Thủy9,5/10
-------------------
Sim Số Đẹp Viettel
0968.40.8833 | 1,8 triệu
Sim hợp Nam mệnh Thủy
Xem Phong Thủy10/10
-----------------
Sim Số Đẹp Vinaphone
0947.88.18.38 | 2.200.000 đ
Sim hợp mệnh Kim, Nữ giới
Xem Phong Thủy9,5/10
-------------------
Sim Số Đẹp Viettel
0986.20.1238 | 2,2 triệu
Sim hợp Nam mệnh Thủy
Xem Phong Thủy10/10
-----------------
Sim Số Đẹp Vinaphone
0127.286.6789 | 1,5 triệu
Sim hợp mệnh Kim, Nữ giới
Xem Phong Thủy9,5/10
-------------------
Sim Số Đẹp VNP
0912.88.9991 | 2,8 triệu
Sim hợp mệnh Kim, Nữ hoặc Nam giới
Gọi 10 phút miễn phí
Xem Phong Thủy9,5/10
-------------------
Sim Số Đẹp Mobifone
0943.97.38.97 | 1,5 triệu
Sim hợp Nam mạng Thổ
Xem Phong Thủy10/10
---------------
Sim Số Đẹp Vinaphone 
094.350.8181 | 2,5 triệu
Sim hợp mệnh Kim, Nam giới
Xem Phong Thủy10/10
-------------------
Sim Số Đẹp Viettel
0985.168.020 | 1,5 triệu
Sim hợp Nam mạng Kim
Xem Phong Thủy10/10

-------------------

Sim Viettel Số đẹp giá Rẻ 
0988.568.050 | 1,8 triệu
Sim hợp Nữ mệnh Thủy
Xem Phong Thủy10/10
-------------------
Sim Số Đẹp Viettel 
0976.223.809 | 1,2 triệu
Sim hợp mệnh Mộc, Nam giới
Xem Phong Thủy9,5/10
-------------------
Sim Số đẹp giá Rẻ VNP
0912.885.880 | 2,9 triệu
Sim hợp Nữ mệnh Thủy
Gọi 10 phút miễn phí
Xem Phong Thủy10/10
-------------------
Sim Số Đẹp Viettel
0985.368.179 | 2,2 triệu
Sim hợp Nam mạng Kim
Xem Phong Thủy9,5/10
---------------
Sim Số Đẹp Viettel
0988.23.9991 | 2,5 triệu
Sim hợp Nam mệnh Thủy
Xem Phong Thủy: 10/10
-----------------
Sim Số Đẹp Viettel
0985.7979.31 | 1,5 triệu
Sim hợp Nam mệnh Thủy
Xem Phong Thủy10/10
-----------------
Sim Số Đẹp Viettel Tam Quý
01229.116688 | 4,5 triệu
Sim hợp mệnh Hỏa, Nam giới
Xem Phong Thủy9,5/10
-------------------
Sim Viettel số đẹp
0985.98.3773 | 1,5 triệu
Sim hợp Nam mạng Thổ
Xem Phong Thủy10/10
-----

 

THƯƠNG HIỆU DOANH NGHIỆP

Tổng số sim: 989.212 sim

Đang online: 22 khách

Hôm nay :2020 Lượt truy cập

Tổng truy cập:3,595,878


TRUNG TÂM SIM PHONG THỦY VIỆT NAM
Sim So Dep loại VIP  |  Sim, So Dep, Sim Dep Lộc Phát  | Sim Số Đẹp giá Rẻ  |  Sim So Dep o Ha noi  |  sim so chon, sim ngay sinh  |  chon so dep, tra sim phong thuy  |  Sim hop tuoi mạng Thổ  |   Sim hop menh Hỏa  |  Sim Kinh Dich  |  Sim So Dep 090  |  Sim So Dep Viettel gia re  | cam kết giao sim bằng Uy tín
Địa chỉ giao dịch:
- Trụ sở: 147 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
-
VPGD: 147 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
-
VPGD: , Tp HCM
Website: SimPhongThuy.com.vn
Điện thoại liên hệ:
Tel: 01256 889 889 - 01256 889 889

 HÀ NỘI : 01256 889 889 
T.p  HCM : - 01256 889 889 


Kiến thức Phong Thủy trên website chỉ mang tính chất tham khảo. Khi áp dụng cần tuyệt đối tuân thủ theo hướng dẫn của Chuyên gia.
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào do tự ý áp dụng theo các thông tin trên một cách bừa bãi.